TanroDictionary Sổ từ

northwest

/nɔrθˈwɛst/

Anh Thông dụng
0

northwest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miền tây bắc; Phía tây bắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miền tây bắc.danh từEN-VI Dict
  2. Phía tây bắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They traveled to the northwest by bus.

  2. The house faces the northwest.