Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn quanh tìm bằng chứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boss keeps nosing around our office when we are out at lunch.
/nˈəʊz ərˈaʊnd/
nose around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn quanh tìm bằng chứng.
The boss keeps nosing around our office when we are out at lunch.