TanroDictionary Sổ từ

nose around

/nˈəʊz ərˈaʊnd/

Anh
0

nose around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn quanh tìm bằng chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn quanh tìm bằng chứng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boss keeps nosing around our office when we are out at lunch.