TanroDictionary Sổ từ

nose out

/nˈəʊz ˈaʊt/

Anh
0

nose out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát hiện ra; Đánh bại trong gang tấc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát hiện ra.động từEN-VI Dict
  2. Đánh bại trong gang tấc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He nosed out their plans.

  2. The other candidate nosed him out by a few votes.