TanroDictionary Sổ từ

nose-bag

/ˈnoʊzˈbæɡ/

Anh
0

nose-bag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi mõm; Mặt nạ chống hơi độc; Túi đựng thức ăn (treo ở cổ, dưới mõm ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi mõm.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt nạ chống hơi độc.danh từEN-VI Dict
  3. Túi đựng thức ăn (treo ở cổ, dưới mõm ngựa).danh từEN-VI Dict
  4. Bữa ăn sáng (công nhân mang theo đến nơi làm việc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse carried a full nose-bag at dawn.

  2. He wore a nose-bag in the smoke.

  3. The horse's nose-bag was filled with oats.

  4. She packed a nose-bag for work.