TanroDictionary Sổ từ

nose-bleeding

/ˈnoʊzˈblidin/

Anh
0

nose-bleeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chảy máu cam; Sự đánh đổ máu mũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy máu cam.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh đổ máu mũi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A nose-bleeding kept him home from school.

  2. He hurt his face in the nose-bleeding game.