TanroDictionary Sổ từ

nose-dive

/nəʊzdaɪv/

Anh
0

nose-dive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bổ nhào; Sự xuống giá đột ngột; Sự nhậu nhẹt/đánh chén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bổ nhào.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xuống giá đột ngột.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhậu nhẹt/đánh chén.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diver made a nose-dive into the water.

  2. Sales took a nose-dive after the rain started.

  3. After lunch, they began a nose-dive and smiled.