TanroDictionary Sổ từ

nosedive

/ˈnəʊzdaɪv/

Anh
0

nosedive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay); Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay).danh từEN-VI Dict
  2. Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane made a sudden nosedive.

  2. The bird nosedived toward the water.