Nghĩa tiếng Việt
- Sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay).danh từEN-VI Dict
- Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plane made a sudden nosedive.
-
The bird nosedived toward the water.
/ˈnəʊzdaɪv/
nosedive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay); Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).
The plane made a sudden nosedive.
The bird nosedived toward the water.