TanroDictionary Sổ từ

noser

/ˈnəʊzə/

Anh
0

noser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió ngược thổi mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió ngược thổi mạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A strong noser pushed against the boat.