Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.danh từEN-VI Dict
- Nỗi luyến tiếc quá khứ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt nostalgia for her childhood home.
-
Old songs often bring nostalgia for simpler days.
/nɒˈstældʒə/
nostalgia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương; Nỗi luyến tiếc quá khứ.
She felt nostalgia for her childhood home.
Old songs often bring nostalgia for simpler days.