TanroDictionary Sổ từ

nostalgia

/nɒˈstældʒə/

Anh Thông dụng
0

nostalgia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương; Nỗi luyến tiếc quá khứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.danh từEN-VI Dict
  2. Nỗi luyến tiếc quá khứ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt nostalgia for her childhood home.

  2. Old songs often bring nostalgia for simpler days.