Nghĩa tiếng Việt
- không chỉ (not only... but also: không chỉ... mà còn)liên từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- used with 'but also' to add a pointliên từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- …だけでなくliên từTanro Dictionary
Ví dụ
-
She is not only smart but also kind.
Cô ấy không chỉ thông minh mà còn tốt bụng.