TanroDictionary Sổ từ

notation

/nəʊˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

notation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ký hiệu; Lời chú thích, lời chú giải, lời ghi chú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ký hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Lời chú thích, lời chú giải, lời ghi chú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map used clear notation for each road.

  2. Please add a notation beside that word.