TanroDictionary Sổ từ

notecase

/ˈnoʊtˌkeɪs/

Anh
0

notecase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ví đựng giấy bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ví đựng giấy bạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept cash in his notecase.