TanroDictionary

notice

/ˈnəʊtɪs/

Anh
0

notice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông tri, yết thị, thông cáo; Lời báo trước; sự báo trước; thời hạn; Đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông tri, yết thị, thông cáo.danh từEN-VI Dict
  2. Lời báo trước; sự báo trước; thời hạn.danh từEN-VI Dict
  3. Đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch).danh từEN-VI Dict
  4. Sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết.danh từEN-VI Dict
  5. Chú ý, để ý, nhận biết.động từEN-VI Dict
  6. Báo trước (đuổi khỏi nhà, cho nghỉ việc...).động từEN-VI Dict
  7. Nhận xét về (ai, cái gì).động từEN-VI Dict
  8. Chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A public notice was posted on the city wall.

  2. They asked us to arrive at very short notice.

  3. I read a short notice about the concert.

  4. He did not take the slightest notice of my presence.

  5. Did you notice the new sign on the front door?