TanroDictionary Sổ từ

notoriety

/ˌnoʊtəˈrɑɪəti/

Anh
0

notoriety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết; , (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết.danh từEN-VI Dict
  2. , (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The movie's notorieti spread quickly online.

  2. He became a notorieti after the scandal.