TanroDictionary Sổ từ

nougat

/ˈnuːɡɑː/

Anh
0

nougat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẹo nuga.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo nuga.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a bag of nougat for dessert.