TanroDictionary Sổ từ

nourishing

/ˈnʌrɪʃɪŋ/

Anh
0

nourishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nourish; Bổ, có chất bổ, dinh dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nourishđộng từEN-VI Dict
  2. Bổ, có chất bổ, dinh dưỡng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is nourishing the plant with rich soil.

  2. This soup is nourishing and easy to digest.