Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nourishđộng từEN-VI Dict
- Bổ, có chất bổ, dinh dưỡng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is nourishing the plant with rich soil.
-
This soup is nourishing and easy to digest.