Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu thuyết ngắn; truyện mang tính tường thuật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a short novella about summer.
/nəˈvelə/
novella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu thuyết ngắn; truyện mang tính tường thuật.
She wrote a short novella about summer.