/nˈɒvəltɪz/
novelties là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của novelty.
The new phone had many novelties.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm