Nghĩa tiếng Việt
- Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.danh từEN-VI Dict
- Vật mới lạ, vật khác thường.danh từEN-VI Dict
- Hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novelty was useful in class.
-
She saw the novelty yesterday.
-
A novelty helped the team.