Nghĩa tiếng Việt
- Người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
- Tín đồ mới, người mới tu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A novice often needs clear and patient guidance.
-
The novice took simple vows at the temple.