TanroDictionary Sổ từ

novice

/ˈnɒvɪs/

Anh Thông dụng
0

novice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm; Tín đồ mới, người mới tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
  2. Tín đồ mới, người mới tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A novice often needs clear and patient guidance.

  2. The novice took simple vows at the temple.