TanroDictionary Sổ từ

nu na

Việt
0

nu na là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói; 2. ph. Thong thả, không làm gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.danh từWiktionary
  2. 2. ph. Thong thả, không làm gì.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.....

  2. Nu na nu nống..

  3. Nu na, ngh.

  4. Ngồi nu na cả ngày.