Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.danh từWiktionary
- 2. ph. Thong thả, không làm gì.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.....
-
Nu na nu nống..
-
Nu na, ngh.
-
Ngồi nu na cả ngày.