Nghĩa tiếng Việt
- Lấy được trót lọt.unknown
Tiếng Nhật
- 流し込むながしこむđổ vào, nuốt trôi (thức ăn)
Ví dụ
-
Hắn ta nuốt trôi năm nghìn đồng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hắn ta nuốt trôi năm nghìn đồng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép