TanroDictionary Sổ từ

nubbly

/nˈʌbli/

Anh
0

nubbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành cục nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành cục nhỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt nubbly after cleaning.