Nghĩa tiếng Việt
- Đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê (con gái).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nubile young woman wore a bright dress.
/ˈnjuːbaɪl/
nubile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê (con gái).
The nubile young woman wore a bright dress.