TanroDictionary Sổ từ

nuchal

/ˈnuːkəl/

Anh
0

nuchal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) gáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) gáy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a sharp pain in the nuchal area.