Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Hạt nhân.tính từEN-VI Dict
- Có nhân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists are studying nuclear energy for power generation.
-
The nuclear core was carefully sealed.
-
nuclear physics
vật lý hạt nhân
-
nuclear weapons
vũ khí hạt nhân
-
nuclear energy
năng lượng hạt nhân