Nghĩa tiếng Việt
- Gia đình hạt nhân (gia đình chỉ gồm cha mẹ và con cái).idiomEN-VI Dict
- Gia đình hạt nhân.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Modern urban society is largely built around the nuclear family structure.
/ˌnjuːkliə ˈfæməli/
nuclear family là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gia đình hạt nhân (gia đình chỉ gồm cha mẹ và con cái); Gia đình hạt nhân.
Modern urban society is largely built around the nuclear family structure.