TanroDictionary Sổ từ

nuclear family

/ˌnjuːkliə ˈfæməli/

Anh Thông dụng
0

nuclear family là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gia đình hạt nhân (gia đình chỉ gồm cha mẹ và con cái); Gia đình hạt nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gia đình hạt nhân (gia đình chỉ gồm cha mẹ và con cái).idiomEN-VI Dict
  2. Gia đình hạt nhân.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Modern urban society is largely built around the nuclear family structure.