Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của nucleateđộng từEN-VI Dict
- Có nhân, thuộc nhân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cells nucleated after division.
-
The nucleated cells were easy to study.
/ˈnuːkliˌeɪtəd/
nucleated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của nucleate; Có nhân, thuộc nhân.
The cells nucleated after division.
The nucleated cells were easy to study.