Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng trần truồng, tình trạng khoả thân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist used nudeness to show a natural form.
/ˈnuːdnəs/
nudeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng trần truồng, tình trạng khoả thân.
The artist used nudeness to show a natural form.