TanroDictionary Sổ từ

nudity

/ˈnjuːdəti/

Anh Thông dụng
0

nudity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng trần truồng, sự trần trụi; Tranh khoả thân; tượng khoả thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng trần truồng, sự trần trụi.danh từEN-VI Dict
  2. Tranh khoả thân; tượng khoả thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the nudity today.

  2. She saw the nudity yesterday.