Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nullify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Changing the schedule is nullifying our earlier plans.
/nˈʌlɪfˌaɪɪŋ/
nullifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nullify.
Changing the schedule is nullifying our earlier plans.