TanroDictionary Sổ từ

numbed

/nˈʌmd/

Anh
0

numbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của numb.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của numbđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The medicine numbed the sore spot.