Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của numb.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cold water is numbing my hands.
/ˈnʌmɪŋ/
numbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của numb.
The cold water is numbing my hands.