TanroDictionary Sổ từ

numbly

/ˈnəmli/

Anh
0

numbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điếng người, lặng người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điếng người, lặng người.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stood numbli after hearing the news.