/ˈnəmli/
numbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điếng người, lặng người.
She stood numbli after hearing the news.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm