TanroDictionary Sổ từ

numbness

/nʌmnəs/

Anh
0

numbness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng tê, tình trạng tê cóng; Tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng tê, tình trạng tê cóng.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cold water caused numbness in my fingers.

  2. Shock brought numbness to her voice.