Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng tê, tình trạng tê cóng.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cold water caused numbness in my fingers.
-
Shock brought numbness to her voice.
/nʌmnəs/
numbness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng tê, tình trạng tê cóng; Tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi.
Cold water caused numbness in my fingers.
Shock brought numbness to her voice.