TanroDictionary Sổ từ

numismatist

/njuːˈmɪzmətɪst/

Anh
0

numismatist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghiên cứu tiền đúc; Người sưu tầm các loại tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiên cứu tiền đúc.danh từEN-VI Dict
  2. Người sưu tầm các loại tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The numismatist examined the old coin.

  2. A numismatist found a rare coin today.