Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiên cứu tiền đúc.danh từEN-VI Dict
- Người sưu tầm các loại tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The numismatist examined the old coin.
-
A numismatist found a rare coin today.
/njuːˈmɪzmətɪst/
numismatist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghiên cứu tiền đúc; Người sưu tầm các loại tiền.
The numismatist examined the old coin.
A numismatist found a rare coin today.