TanroDictionary Sổ từ

numismatology

/ˌnuːməstəˈmɑːlədʒi/

Anh
0

numismatology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa (nghiên cứu) tiền đúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa (nghiên cứu) tiền đúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studies numismatology at the museum.