/ˈnʌməˌlaɪt/
nummulite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Numulit, trùng tiền.
The cliff held a small nummulite.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm