Nghĩa tiếng Việt
- Chức đại sứ của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
- Toà đại sứ của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nunciature welcomed many guests that evening.
-
The nunciature is near the center of town.
/ˈnəntsiəˌtʃʊr/
nunciature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức đại sứ của giáo hoàng; Toà đại sứ của giáo hoàng.
The nunciature welcomed many guests that evening.
The nunciature is near the center of town.