TanroDictionary Sổ từ

nunciature

/ˈnəntsiəˌtʃʊr/

Anh
0

nunciature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức đại sứ của giáo hoàng; Toà đại sứ của giáo hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức đại sứ của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
  2. Toà đại sứ của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nunciature welcomed many guests that evening.

  2. The nunciature is near the center of town.