TanroDictionary Sổ từ

nuncius

/ˈnʌnsiːɪs/

Anh
0

nuncius là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sứ giả, phái viên; Đại sứ của giáo hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sứ giả, phái viên.danh từEN-VI Dict
  2. Đại sứ của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nuncius carried an urgent letter.

  2. The nuncius visited the city last week.