Nghĩa tiếng Việt
- Sứ giả, phái viên.danh từEN-VI Dict
- Đại sứ của giáo hoàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nuncius carried an urgent letter.
-
The nuncius visited the city last week.
/ˈnʌnsiːɪs/
nuncius là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sứ giả, phái viên; Đại sứ của giáo hoàng.
The nuncius carried an urgent letter.
The nuncius visited the city last week.