Nghĩa tiếng Việt
- Rèn luyện.động từ
Ví dụ
-
Cuộc kháng chiến nung đúc con người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cuộc kháng chiến nung đúc con người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép