TanroDictionary Sổ từ

nuptial

/ˈnʌpʃl/

Anh Thông dụng
0

nuptial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hôn nhân; (thuộc) lễ cưới; lễ cưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hôn nhân; (thuộc) lễ cưới.tính từEN-VI Dict
  2. lễ cưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They prepared for their big nuptial ceremony today.

  2. The nuptial was small and simple.

  3. the nuptial day

    ngày cưới