TanroDictionary Sổ từ

nurse-child

/ˈnɜːsˈtʃɑɪəld/

Anh
0

nurse-child là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trẻ em còn bú, con thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ em còn bú, con thơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse-child slept in her arms.