TanroDictionary Sổ từ

nurseling

/ˈnɜːsəlɪŋ/

Anh
0

nurseling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trẻ con còn bú, con thơ; Người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu; Cây con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ con còn bú, con thơ.danh từEN-VI Dict
  2. Người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu.danh từEN-VI Dict
  3. Cây con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurseling slept in a warm blanket.

  2. The vase became a family nurseling.

  3. The gardener watered each nurseling daily.