TanroDictionary Sổ từ

nurseryman

/ˈnɜːsərimən/

Anh
0

nurseryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông nom vườn ương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông nom vườn ương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurseryman watered the young trees.