Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ con còn bú, con thơ.danh từEN-VI Dict
- Người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu.danh từEN-VI Dict
- Cây con.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nursling slept in his mother's arms.
-
This little shop is my nursling now.
-
The gardener moved each nursling carefully.