Nghĩa tiếng Việt
- Tìm ra câu trả lời cho một vấn đề.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The management and unions had a meeting to nut things out.
/nˈʌt ˈaʊt/
nut out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm ra câu trả lời cho một vấn đề.
The management and unions had a meeting to nut things out.