TanroDictionary Sổ từ

nuttiness

/ˈnətinəs/

Anh
0

nuttiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bảnh bao, sự diêm dúa; Hương vị dễ chịu; Hương vị hạt phỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảnh bao, sự diêm dúa.danh từEN-VI Dict
  2. Hương vị dễ chịu.danh từEN-VI Dict
  3. Hương vị hạt phỉ.danh từEN-VI Dict
  4. Vị ngon.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nuttiness of the cake was pleasant.

  2. The sauce had a nuttiness that tasted warm.

  3. I liked the nuttiness of the cream.

  4. The soup had a nuttiness that felt rich.