TanroDictionary Sổ từ

nymphean

/ˈnɪmfiːən/

Anh
0

nymphean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc nữ thần; Giống nữ thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc nữ thần.tính từEN-VI Dict
  2. Giống nữ thần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem gave her a nymphean grace.

  2. Her nymphean walk looked calm and light.