Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc nữ thần.tính từEN-VI Dict
- Giống nữ thần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem gave her a nymphean grace.
-
Her nymphean walk looked calm and light.
/ˈnɪmfiːən/
nymphean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc nữ thần; Giống nữ thần.
The poem gave her a nymphean grace.
Her nymphean walk looked calm and light.