TanroDictionary Sổ từ

nymphet

/ˈnɪmfet/

Anh
0

nymphet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thần trẻ đẹp; Cô gái trẻ đẹp khêu gợi; Người đàn bà lẳng lơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thần trẻ đẹp.danh từEN-VI Dict
  2. Cô gái trẻ đẹp khêu gợi.danh từEN-VI Dict
  3. Người đàn bà lẳng lơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist painted the nymphet as a garden spirit.

  2. A young nymphet smiled beside the fountain.

  3. The old story mentioned a nymphet in the village.